Học tiếng Anh: 7 phút làm chủ thì tương lai đơn

0
118

Nắm vững thì tương lai đơn nhanh chóng và dễ dàng! Thì tương lai đơn được dùng để diễn tả về một hành động sẽ xảy ra sau khi nói hoặc tại một thời điểm trong tương lai. Đồng thời, nó cũng thường được dùng khi diễn đạt một điều ước hoặc một dự đoán.

Học tiếng Anh: 7 phút làm chủ thì tương lai đơn

1. Cấu trúc của thì tương lai đơn

Chú ý:

– Viết tắt “Chủ ngữ + will”:

I will = I’ll he will = he’ll

You will = you’ll she will = she’ll

We will = we’ll it will = it’ll

They will = they’ll

– Để nhấn mạnh ý phủ định, ta có thể thay thế “not” bằng “never”

VD: I will not do it again= I will never do it again.

(Tôi sẽ không bao giờ làm việc đó nữa.)

2. Cách sử dụng thì tương lai đơn

2.1. Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

Ví dụ:

We will see what we can do to help you.

Chúng tôi sẽ có thể làm gì để giúp anh.

2.2. Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời

Ví dụ:

Will you open the door?

Anh đóng cửa giúp tôi được không? → lời yêu cầu.

Will you come for lunch?

Trưa nay cậu tới ăn cơm nhé? → lời mời

2.3. Diễn đạt dự đoán không có căn cứ

Ví dụ:

People will not go to Jupiter before the 22nd century.

Con người sẽ không thể tới sao Mộc trước thế kỉ 22.

Rất rõ ràng và dễ hiểu đúng không? Lát nữa chúng mình sẽ cùng luyện tập về thì tương lai đơn ngay phía dưới nên đừng lo không biết cách áp dụng nhé !

3. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Do thì tương lai đơn được dùng để diễn tả một hành động, sự việc xảy ra trong tương lai, nên cách dùng này thường đi với các trạng từ chỉ thời gian như: tomorrow, next day/ week/ year/ century, in the future…

4. Bài tập thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn trong Tiếng Anh tuy dễ sử dụng nhưng nếu không luyện tập thường xuyên sẽ không tạo ra được phản xạ Tiếng Anh thành thạo. Vì vậy, các bạn hãy cùng luyện tập thì tương lai đơn với những ví dụ dưới đây nhé!

Bài tập:

1. I’m afraid I _______(not/ be) able to come tomorrow.

2. Because of the train strike, the meeting _______(not/ take) place at 9 o’clock.

3. A: “Go and tidy your room.”

B: “Yeah. I ______( do) it!”

4. If it rains, we ________ (not/ go) to the beach.

5. In my opinion, she ______ (pass) the exam.

6. A: “I’m driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I ______(not/ take) the bus, I’ll come with you.”

7. He ______ ( buy) the car if he can afford it.

8. It’s a secret, promise me you ______ (not/ tell) anyone.

9. According to the weather forecast, it _______ (snow) tomorrow.

10. A: “I’m really hungry.”

B: “In that case we _______ (not/ wait) for John.”

Đáp án:

1. won’t be

2. won’t take

3. will do

4. won’t go

5. will pass

6. won’t take

7. will buy

8. won’t tell

9. will snow

10. won’t wait

Vũ Phong

Nguồn: dantri.com.vn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.